Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg

Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg
  • Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg, Xe tải kenbo thùng, Xe tải kenbo, Xe kenbo, ô tô kenbo
  • Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg, Xe tải kenbo thùng, Xe tải kenbo, Xe kenbo, ô tô kenbo
  • Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg, Xe tải kenbo thùng, Xe tải kenbo, Xe kenbo, ô tô kenbo
  • Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg, Xe tải kenbo thùng, Xe tải kenbo, Xe kenbo, ô tô kenbo
  • Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg, Xe tải kenbo thùng, Xe tải kenbo, Xe kenbo, ô tô kenbo

👉👉 Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg 👈👈 

✅ Tiện nghi: Trang bị kính điện, khoá điện, trợ lực lái điện, điều hoà 2 chiều, giải trí đa dạng, Ghế da ...
✅ Thuận tiện cho việc di chuyển sang các địa điểm buôn bán mới. 
✅ Thùng có thể mở tất cả các cửa, các bửng tạo nên không gian bán hàng rộng rãi. 
✅ Cực kỳ tiện lợi và nhanh chóng khi bốc, dỡ hàng hóa. 
✅ Khung xe được thiết kế tỷ mỉ, và đã qua dây chuyền sơn điện ly cực âm hiện đại giúp chống rĩ sét. 

Thông số kỹ thuật Xe tải kenbo thùng cánh dơi 900Kg

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (thùng kín)
Nhãn hiệu (Mark) KENBO
Số loại (Model code) : KB-SX/CTH.TK2
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 1.380 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông
 
(Authorized pay load)
: 900 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông
 
(Authorized total mass)
: 2.410 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 02 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 4.700 x 1.670 x 2.300
Kích thước lòng thùng hàng : 2.600 x 1.540 x 1.450
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4×2
Khoảng cách trục (Wheel space) : 2.800 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.280 / 1.330 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 5.50 – 13 / 5.50 – 13
Động cơ (Engine model) : BJ413A (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng)
Thể tích làm việc (Displacement) : 1.342 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 69 kW / 6.000 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Xăng
Hệ thống phanh
Phanh chính : Phanh đĩa/Tang trống thủy lực, trợ lực chân không
Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Cơ khí
Hệ thống lái : Bánh răng – Thanh răng – Cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú : Động cơ xăng 1.3, có điều hòa, khóa điện(Tôn Kẽm) thùng cánh dơi (mở cánh 2 bên)