Xe ô tô van kenbo 5 chỗ

Xe ô tô van kenbo 5 chỗ
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
  • XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ, XE Ô TÔ VAN KENBO, XE Ô TÔ VAN, ô tô kenbo, xe van kenbo 5 chỗ.
Từ khi ra được xuất xưởng. XE Ô TÔ VAN KENBO 5 CHỖ đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần Việt Nam. Bởi chất lượng rất tốt, hình thức và tính năng ngày một cải thiện tốt hơn. Tạo nên 1 chiếc xe van mà như xe du lịch.
Xe được bảo hành đến 36 tháng hoặc 100.000 km. Bảo hành lưu động tận nơi sử dụng
Đặc biệt là giá bán của XE VAN KENBO 5 CHỖ rất rẻ. Phù hợp với thu nhập của Việt Nam. Xứng đáng là chiếc xe quốc dân.
Với tính năng cơ bản: Trợ lực lái điện, điều hòa 2 chiều nóng, lạnh. Khóa cửa trung tâm điều khiển từ xa, camera hành trình kiêm camera lùi...

Video hành trình xe ô tô kenbo 5 chỗ đến với khách hàng

Thông số kỹ thuật Xe ô tô van kenbo 5 chỗ

Nhãn hiệu: KENBO - KB0.65/TV2
Loại phương tiện: Ô tô tải VAN
Xuất xứ: Việt Nam
 
Trọng lượng bản thân: 1.110 kG
Phân bố: - Cầu trước: 530 kG
- Cầu sau: 580 kG
Tải trọng cho phép chở: 650 kG
Số người cho phép chở: 5 người
Trọng lượng toàn bộ: 2085 kG
 
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 4.020 x 1620 x 1900 mm
Kích thước lòng thùng hàng 1210 x 1410/1040 x 1190 mm
Khoảng cách trục: 2.630 mm
Vết bánh xe trước/ sau: 1.265/1.285 mm
Số trục: 2  
Công thức bánh xe: 4 x 2  
Loại nhiên liệu: Xăng không chì có trị số ốc tan 95  
 
Động cơ:  
Nhãn hiệu động cơ: BJ413A
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích: 1342       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 69 kW/ 6000 v/ph
Lốp xe:  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/---/---/---
Lốp trước/ sau: 175R13/175R13
Hệ thống phanh:  
Phanh trước /Dẫn động: Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái:  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá